Pattern
N은/는 N이에요/예요
Dùng để giới thiệu tên, quốc tịch, nghề nghiệp một cách thân mật, lịch sự.
Ghi chú dùng
[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ
예
저는 학생이에요.
Tôi là học sinh
예
마이클 씨는 미국 사람이에요.
Michael là người Mỹ
예
여기는 서울이에요.
Đây là Seoul
예
이것은 책이에요.
Cái này là quyển sách
예
저것은 시계예요.
Cái kia là đồng hồ
예
제 친구는 의사예요.
Bạn tôi là bác sĩ
예
나나 씨는 중국 사람이에요.
Nana là người Trung Quốc
예
스티븐 씨는 회사원이에요.
Steven là nhân viên văn phòng
예
오늘은 월요일이에요.
Hôm nay là thứ Hai
예
제 이름은 남이에요.
Tên của tôi là Nam
Luyện tập
Tự đặt câu
Viết 2-3 câu mới có dùng mẫu N은/는 N이에요/예요, sau đó đọc to từng câu để luyện tập.