Pattern
V-(으)세요
Dùng để yêu cầu, khuyên nhủ hoặc ra lệnh cho ai đó làm gì một cách lịch sự.
Ghi chú dùng
[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ
예
Gốc động từ có phụ âm dưới (patchim) -> Cộng -으세요.
예
Gốc động từ không có phụ âm dưới -> Cộng -세요.
예
여기 앉으세요.
Hãy ngồi ở đây
예
창문을 닫으세요.
Vui lòng đóng cửa sổ lại
예
책을 읽으세요.
Hãy đọc sách đi
예
내일 학교에 오세요.
Ngày mai hãy đến trường nhé
예
한국어로 말하세요.
Hãy nói bằng tiếng Hàn
예
조용히 하세요.
Vui lòng giữ trật tự
예
이 물을 마시세요.
Hãy uống nước này đi
예
숙제를 하세요.
Hãy làm bài tập đi
예
메뉴판을 보세요.
Hãy xem thực đơn
예
조금 기다리세요.
Vui lòng đợi một chút
Luyện tập
Tự đặt câu
Viết 2-3 câu mới có dùng mẫu V-(으)세요, sau đó đọc to từng câu để luyện tập.