Pattern
이것[그것, 저것]은 N이에요/예요
Dùng để chỉ định đồ vật theo khoảng cách xa gần.
Ghi chú dùng
[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ
예
이것은 사전이에요.
Cái này là từ điển
예
그것은 제 공책이에요.
Cái đó là vở của tôi
예
저것은 대사관이에요.
Cái kia là Đại sứ quán
예
이것은 한국어 책이에요.
Cái này là sách tiếng Hàn
예
그것은 제 휴대폰이에요.
Cái đó là điện thoại của tôi
예
저것은 은행이에요.
Kia là ngân hàng
예
이것은 볼펜이에요.
Cái này là bút bi
예
그것은 우체국이에요.
Đó là bưu điện
예
저것은 병원이에요.
Kia là bệnh viện
예
이것은 지우개예요.
Cái này là cục tẩy
Luyện tập
Tự đặt câu
Viết 2-3 câu mới có dùng mẫu 이것[그것, 저것]은 N이에요/예요, sau đó đọc to từng câu để luyện tập.