Pattern
N 개 [병, 잔, 그릇]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + Số đếm thuần Hàn + Danh từ đơn vị (개, 병...).
Ghi chú dùng
Cách sử dụng: Dùng để đếm số lượng đồ vật. Khi kết hợp với danh từ đơn vị, các số thuần Hàn 1, 2, 3, 4, 20 biến đổi thành 한, 두, 세, 네, 스무. 개 (Cái, quả), 병 (Chai), 잔 (Ly, tách), 그릇 (Bát).
Ví dụ
예
비빔밥 두 그릇 주세요
Cho tôi 2 bát cơm trộn.
예
빵 한 개 주세요
Cho tôi 1 cái bánh mì.
예
콜라 두 병 샀어요
Tôi đã mua 2 chai cola.
예
커피를 세 잔 마셨어요
Tôi đã uống 3 ly cà phê.
예
냉면 네 그릇 주세요
Cho tôi 4 bát mì lạnh.
예
사과 세 개에 이천 원이에요
3 quả táo là 2000 won.
예
오렌지 여섯 개 주세요
Cho tôi 6 quả cam.
예
햄버거 두 개하고 콜라 두 잔 주세요
Cho tôi 2 cái hamburger và 2 ly cola.
예
맥주 다섯 병 주세요
Cho tôi 5 chai bia.
예
우유 한 잔 주세요
Cho tôi 1 ly sữa.
Luyện tập
Tự đặt câu
Viết 2-3 câu mới có dùng mẫu N 개 [병, 잔, 그릇], sau đó đọc to từng câu để luyện tập.