Pattern
N이/가 있어요[없어요]
Dùng để biểu đạt sự sở hữu hoặc sự tồn tại của sự vật, sự việc.
Ghi chú dùng
[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ
예
질문이 있어요.
Tôi có câu hỏi
예
저는 한국 친구가 있어요.
Tôi có bạn người Hàn Quốc
예
지금 시간이 없어요.
Bây giờ tôi không có thời gian
예
교실에 시계가 있어요.
Trong phòng học có đồng hồ
예
가방 안에 책이 있어요.
Trong cặp có sách
예
우산이 없어요.
Tôi không có ô
예
책상 위에 컴퓨터가 있어요.
Trên bàn có máy tính
예
오늘 약속이 없어요.
Hôm nay tôi không có cuộc hẹn nào
예
돈이 없어요.
Tôi không có tiền
예
집에 강아지가 있어요.
Ở nhà có chó con
Luyện tập
Tự đặt câu
Viết 2-3 câu mới có dùng mẫu N이/가 있어요[없어요], sau đó đọc to từng câu để luyện tập.