Pattern
V-아요/어요
Đây là đuôi câu trần thuật/nghi vấn ở thì hiện tại, mang sắc thái thân mật, lịch sự (thường dùng trong đời sống hàng ngày).
Ghi chú dùng
Quy tắc: Gốc động từ có nguyên âm 아/오 + 아요. Gốc động từ có các nguyên âm khác + 어요. Gốc 하다 chuyển thành 해요.
Ví dụ
예
지금 뭐 해요?
Bây giờ bạn làm gì?
예
저는 한국어를 공부해요.
Tôi học tiếng Hàn
예
친구를 만나요.
Tôi gặp bạn
예
텔레비전을 봐요.
Tôi xem tivi
예
시장에 가요.
Tôi đi chợ
예
음악을 들어요.
Tôi nghe nhạc - bất quy tắc ㄷ
예
물을 마셔요.
Tôi uống nước
예
밤에 자요.
Tôi ngủ vào ban đêm
예
책을 읽어요.
Tôi đọc sách
예
운동해요.
Tôi tập thể dục
Luyện tập
Tự đặt câu
Viết 2-3 câu mới có dùng mẫu V-아요/어요, sau đó đọc to từng câu để luyện tập.