Pattern
A/V-습니다/ㅂ니다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 습니다/ㅂ니다. Làm V / Là A.
Ghi chú dùng
Cách sử dụng: Dùng làm đuôi câu trần thuật trong các tình huống trang trọng, lịch sự (phát biểu, thuyết trình, tin tức). Có patchim + 습니다 (먹다 -> 먹습니다). Không có patchim + ㅂ니다 (가다 -> 갑니다).
Ví dụ
예
오늘은 날씨가 어떻습니까?
Hôm nay thời tiết thế nào?
예
지금 비가 옵니다
Bây giờ trời đang mưa.
예
날씨가 시원합니다
Thời tiết mát mẻ.
예
김치가 아주 맵습니다
Kim chi rất cay.
예
영국 가수가 한국에 옵니다
Ca sĩ Anh đến Hàn Quốc.
예
저는 비빔밥을 먹습니다
Tôi ăn cơm trộn.
예
파리는 지금 겨울입니다
Paris bây giờ là mùa đông.
예
사람들은 스키장에 갑니다
Mọi người đi đến khu trượt tuyết.
예
하늘이 맑고 깨끗합니다
Bầu trời trong và sạch.
예
저는 베트남에서 왔습니다
Tôi đến từ Việt Nam.
Luyện tập
Tự đặt câu
Viết 2-3 câu mới có dùng mẫu A/V-습니다/ㅂ니다, sau đó đọc to từng câu để luyện tập.