Pattern
N에
Gắn vào sau các danh từ chỉ thời gian để cho biết thời điểm diễn ra hành động.
Ghi chú dùng
Lưu ý: Các từ chỉ thời gian như 오늘 (hôm nay), 내일 (ngày mai), 어제 (hôm qua), 지금 (bây giờ) KHÔNG đi kèm với trợ từ 에.
Ví dụ
예
주말에 친구를 만나요.
Tôi gặp bạn vào cuối tuần
예
아침에 운동을 해요.
Tôi tập thể dục vào buổi sáng
예
1시에 점심을 먹어요.
Tôi ăn trưa lúc 1 giờ
예
일요일에 도서관에 가요.
Tôi đi thư viện vào Chủ nhật
예
금요일에 영화를 봐요.
Tôi xem phim vào thứ Sáu
예
밤에 책을 읽어요.
Tôi đọc sách vào ban đêm
예
오후에 커피를 마셔요.
Tôi uống cà phê vào buổi chiều
예
저녁에 한국어를 공부해요.
Tôi học tiếng Hàn vào buổi tối
예
12월에 한국에 가요.
Tôi đi Hàn Quốc vào tháng 12
예
방학에 고향에 가요.
Tôi về quê vào kỳ nghỉ
Luyện tập
Tự đặt câu
Viết 2-3 câu mới có dùng mẫu N에, sau đó đọc to từng câu để luyện tập.