Pattern
안 V
Ghi chú dùng
[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ
예
Đặt "안" ngay trước động từ/tính từ để thể hiện sự phủ định
Đối với động từ 하다, đặt 안 trước 하다 -> Danh từ + 안 하다
예
고기를 안 먹어요.
Tôi không ăn thịt
예
오늘 학교에 안 가요.
Hôm nay tôi không đến trường
예
주말에 일안 해요.
Cuối tuần tôi không làm việc
예
친구를 안 만나요.
Tôi không gặp bạn
예
커피를 안 마셔요.
Tôi không uống cà phê
예
영화를 안 봐요.
Tôi không xem phim
예
책을 안 읽어요.
Tôi không đọc sách
예
태권도를 안 배워요.
Tôi không học Taekwondo
예
옷을 안 사요.
Tôi không mua áo
예
숙제를 안 해요.
Tôi không làm bài tập
Luyện tập
Tự đặt câu
Viết 2-3 câu mới có dùng mẫu 안 V, sau đó đọc to từng câu để luyện tập.