Pattern
N하고 N
Dùng để nối 2 danh từ lại với nhau, hoặc mang nghĩa cùng làm gì với ai.
Ghi chú dùng
[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ
예
빵하고 우유를 먹어요.
Tôi ăn bánh mì và sữa
예
책상 위에 책하고 공책이 있어요.
Trên bàn có sách và vở
예
어제 친구하고 영화를 봤어요.
Hôm qua tôi đi xem phim với bạn
예
동생하고 저는 학생이에요.
Em tôi và tôi là học sinh
예
식당에 불고기하고 냉면이 있어요.
Ở nhà hàng có thịt nướng và mì lạnh
예
토요일하고 일요일에 쉬어요.
Tôi nghỉ vào thứ Bảy và Chủ Nhật
예
가방 안에 지갑하고 열쇠가 있어요.
Trong túi có ví và chìa khóa
예
수박하고 사과를 샀어요.
Tôi đã mua dưa hấu và táo
예
엄마하고 아빠가 집에 계세요.
Mẹ và bố đang ở nhà
예
한국어하고 영어를 공부해요.
Tôi học tiếng Hàn và tiếng Anh
Luyện tập
Tự đặt câu
Viết 2-3 câu mới có dùng mẫu N하고 N, sau đó đọc to từng câu để luyện tập.